Từ: sáo, sác có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ sáo, sác:

矟 sáo, sác

Đây là các chữ cấu thành từ này: sáo,sác

sáo, sác [sáo, sác]

U+77DF, tổng 12 nét, bộ Mâu 矛
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: shuo4, xian2;
Việt bính: ;

sáo, sác

Nghĩa Trung Việt của từ 矟

(Danh) Xưa dùng như sáo .
§ Cũng đọc là sác.
sóc (gdhn)

Nghĩa của 矟 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuò]Bộ: 矛 - Mâu
Số nét: 12
Hán Việt: SÁO, SÓC
cây giáo (có cán dài)。同"槊"。

Chữ gần giống với 矟:

, ,

Chữ gần giống 矟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 矟 Tự hình chữ 矟 Tự hình chữ 矟 Tự hình chữ 矟

Nghĩa chữ nôm của chữ: sác

sác:rừng sác
sác:rừng sác
sáo, sác tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sáo, sác Tìm thêm nội dung cho: sáo, sác